Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tin được.tính từ
Tiếng Nhật
- 尤もらしいもっともらしいcó vẻ hợp lí, đáng tin
Ví dụ
-
His story sounded believable after I checked the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈliːvəbl/
His story sounded believable after I checked the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép