Nghĩa tiếng Việt
- Người tin, tín đồ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The believer kept hope during the hard year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈliːvə(r)/
The believer kept hope during the hard year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép