TanroDictionary Sổ từ

belike

/bɪˈlɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lẽ, không chừng.D

Ví dụ

  1. Belike, the bus will arrive soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép