Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belittle.động từ
- Hành động xem thường, khinh thường.danh từ
- Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 軽視けいしsự xem nhẹ, coi thường
Ví dụ
-
His belittling comments hurt her confidence.
-
The belittling of her work was unfair.
-
Their jokes caused real belittling of his effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép