Nghĩa tiếng Việt
- Văn chương.danh từ
Tiếng Nhật
- 純文学じゅんぶんがくvăn học thuần túy
Ví dụ
-
She enjoys belles-letters and quiet reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbel ˈletrə/
She enjoys belles-letters and quiet reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép