TanroDictionary Sổ từ

bellicosity

/ˌbelɪˈkɒsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.danh từ

Ví dụ

  1. His bellicositi caused many arguments at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép