Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.danh từ
Ví dụ
-
His bellicositi caused many arguments at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbelɪˈkɒsəti/
His bellicositi caused many arguments at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép