TanroDictionary Sổ từ

belligerency

/ˈbeləˌɡenɜːiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.danh từ

Ví dụ

  1. The belligerency lasted for months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép