Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn... ).danh từ
- Tiếng gầm vang (sấm, súng).danh từ
Tiếng Nhật
- 怒号どごうtiếng gầm giận dữ
Ví dụ
-
The cow let out a deep bellow.
-
A bellow shook the house in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép