Nghĩa tiếng Việt
- Cừu đầu đoàn có đeo chuông.danh từ
- Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.danh từ
- Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.danh từ
- Đấu bò.danh từ
Ví dụ
-
She was the bellwether of the group.
-
That trend is a bellwether for next year.
-
The fund acted as a bellwether.
-
The bellwether led the herd forward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép