Nghĩa tiếng Việt
- bệnh đau bụng (cách nói thông tục).danh từ
- Lóng rên rỉ, than van.động từ
Ví dụ
-
He stayed home because of bellyache.
-
He learned to bellyache the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép