TanroDictionary Sổ từ

bellyaching

/bˈɛlɪˌeɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bellyache.động từ

Ví dụ

  1. She is bellyaching about homework again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép