TanroDictionary Sổ từ

bellying

/bˈɛlɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belly.động từ

Ví dụ

  1. She was bellying the sail toward the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép