Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của belongđộng từ
Ví dụ
-
We can belonged the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈlɒŋd/
We can belonged the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép