Nghĩa tiếng Việt
- Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).danh từ
- Bà con họ hàng (của ai).danh từ
- Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed her belongings before the trip.
-
Their belongings arrived after the move.
-
This problem has no clear belongings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép