Nghĩa tiếng Việt
- Được yêu mến, được yêu quý.tính từ
- người yêu dấu; người yêu quý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a beloved member of our community.
-
I will always remember my dear beloved.
-
beloved of all
được mọi người yêu mến
-
my beloved
người yêu dấu của tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép