Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beltđộng từ
Ví dụ
-
She belted her coat before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeltɪd/
She belted her coat before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép