Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của beltđộng từ
- Trận đòn.danh từ
- phân từ hiện tại của beltđộng từ
Ví dụ
-
He was belting the seat tightly.
-
The team suffered a belting in the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép