Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beltđộng từ
Ví dụ
-
He belts his coat tightly in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɛlts/
He belts his coat tightly in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép