TanroDictionary Sổ từ

bemiring

/bəˈmɪrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemire.động từ

Ví dụ

  1. He was bemiring his boots in the wet soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép