Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bemoanđộng từ
Ví dụ
-
She bemoaned the lost ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪmˈəʊnd/
She bemoaned the lost ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép