TanroDictionary Sổ từ

bemoaning

/bɪmˈəʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemoan.động từ

Ví dụ

  1. He is bemoaning the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép