Nghĩa tiếng Việt
- Làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người.động từ
Ví dụ
-
The long lecture bemused the tired class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈmjuːz/
The long lecture bemused the tired class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép