TanroDictionary Sổ từ

bemuse

/bɪˈmjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người.động từ

Ví dụ

  1. The long lecture bemused the tired class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép