Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của benetính từ
Ví dụ
-
The idea felt benar than the first draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈnɑːr/
The idea felt benar than the first draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép