TanroDictionary Sổ từ

benar

/bɪˈnɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. so sánh hơn của benetính từ

Ví dụ

  1. The idea felt benar than the first draft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép