Nghĩa tiếng Việt
- Thử chuẩn, kiểm chuẩn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the benchmark test on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛntʃˌmɑːrk ˈtɛst/
He kept the benchmark test on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép