Nghĩa tiếng Việt
- Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa.danh từ
- Đồng sáu xu (nửa silinh).danh từ
Ví dụ
-
They decided to go on a bender all weekend.
-
He found a bender in his pocket.
-
to go on a bender
chè chén linh đình, ăn uống say sưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép