TanroDictionary Sổ từ

benediction

/ˌbenɪˈdɪkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ giáng phúc.danh từ
  2. Lộc trời, ơn trời.danh từ
  3. Câu kinh tụng trước bữa ăn.danh từ

Ví dụ

  1. They ended the meal with a simple benediction.

  2. Her kind words felt like a benediction.

  3. They said a benediction before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép