Nghĩa tiếng Việt
- Lễ giáng phúc.danh từ
- Lộc trời, ơn trời.danh từ
- Câu kinh tụng trước bữa ăn.danh từ
Ví dụ
-
They ended the meal with a simple benediction.
-
Her kind words felt like a benediction.
-
They said a benediction before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép