Nghĩa tiếng Việt
- Sự giáng phúc.tính từ
Ví dụ
-
She gave a benedictory speech at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbenəˈdɪktɜːiː/
She gave a benedictory speech at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép