Nghĩa tiếng Việt
- Việc thiện, việc nghĩa.danh từ
- Vật cúng vào việc thiện.danh từ
Ví dụ
-
Their benefaction helped the small school.
-
The benefaction went to the local clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép