Nghĩa tiếng Việt
- Người làm ơn; ân nhân (đàn bà).danh từ
- Người làm việc thiện (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
The benefactress funded the small clinic.
-
The benefactress supported the local shelter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép