Nghĩa tiếng Việt
- tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người.danh từ
- việc thiện, việc làm phúc.danh từ
Ví dụ
-
Her beneficence helped many families in need.
-
His beneficence paid for the new school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép