Nghĩa tiếng Việt
- Hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người.D
Ví dụ
-
I read the note beneficently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbenəˈfɪstɪnliː/
I read the note beneficently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép