TanroDictionary Sổ từ

beneficial

/ˌbenɪˈfɪʃl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ích; có lợi; tốt.tính từ
  2. Sinh hoa lợi (tài sản).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Fresh air is beneficial for children.

  2. The house is a beneficial investment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép