Nghĩa tiếng Việt
- Có ích; có lợi; tốt.tính từ
- Sinh hoa lợi (tài sản).tính từ
Tiếng Nhật
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi, bổ ích
Ví dụ
-
Fresh air is beneficial for children.
-
The house is a beneficial investment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép