Nghĩa tiếng Việt
- Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,danh từ
- Người kế thừa, người thừa hưởngdanh từ
- Người nhận (tiền)danh từ
Tiếng Nhật
- 受取人うけとりにんngười nhận, người thụ hưởng
Ví dụ
-
The beneficiary received the money today.
-
She is the main beneficiary of the will.
-
The beneficiary signed for the payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép