Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích lợi ích chi phí.danh từ
Ví dụ
-
She saw the benefit-cost analysis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbenəˈfɪtɪkətsəˈnæləsəs/
She saw the benefit-cost analysis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép