TanroDictionary Sổ từ

benefited

/bˈɛnɪfˌɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của benefitđộng từ

Ví dụ

  1. The lesson benefited the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép