Nghĩa tiếng Việt
- Nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người.tính từ
- Rộng lượng.tính từ
Ví dụ
-
He was a benevolent teacher who helped everyone.
-
Her benevolent offer eased our worries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép