Nghĩa tiếng Việt
- Băng-gan.tính từ
- Người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa[bi'naitid].danh từ
- Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).tính từ
- Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.tính từ
Ví dụ
-
She wore a simple bengalee dress.
-
A bengalee joined the local market group.
-
The travelers were bengalee on the dark road.
-
His bengalee views came from poor schooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép