TanroDictionary Sổ từ

bengalee

/ˈbeŋɡəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng-gan.tính từ
  2. Người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa[bi'naitid].danh từ
  3. Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).tính từ
  4. Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a simple bengalee dress.

  2. A bengalee joined the local market group.

  3. The travelers were bengalee on the dark road.

  4. His bengalee views came from poor schooling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép