Nghĩa tiếng Việt
- Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).tính từ
- Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.tính từ
Ví dụ
-
We were benighted on the mountain road.
-
His benighted views blocked good ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép