Nghĩa tiếng Việt
- Lành; tốt; nhân từ.tính từ
- Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).tính từ
Ví dụ
-
He had a benignant look in his eyes.
-
The benignant weather made travel easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép