TanroDictionary Sổ từ

benignly

/bɪˈnɑɪnli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân từ, nhân hậu, tử tế.D

Ví dụ

  1. She answered benignly and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép