TanroDictionary Sổ từ

benison

/ˈbɛnəsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban ơn, sự ban phúc.danh từ

Ví dụ

  1. Her benison brought comfort to the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép