Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban ơn, sự ban phúc.danh từ
Ví dụ
-
Her benison brought comfort to the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛnəsən/
Her benison brought comfort to the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép