Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của bentính từ
Ví dụ
-
The benner answer was the safest choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛnɜːr/
The benner answer was the safest choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép