TanroDictionary Sổ từ

benthamite

/ˈbenθəmət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vị lợi.danh từ

Ví dụ

  1. The benthamite liked practical choices over theory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép