Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của benumbđộng từ
Ví dụ
-
The wind benumbed his hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪnˈʌmd/
The wind benumbed his hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép