Nghĩa tiếng Việt
- Et-xăng.danh từ
- Tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Benzine removed the grease from his shirt.
-
She used benzine to clean the stain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép