TanroDictionary Sổ từ

beo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.danh từ
  2. . x. véo.danh từ
  3. . Gầy tóp lại và nhăn nhúm.tính từ い

Ví dụ

  1. Bụng ỏng, đít beo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép