Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bequeath.động từ
Ví dụ
-
She is bequeathing her books to the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪkwˈiːðɪŋ/
She is bequeathing her books to the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép