TanroDictionary Sổ từ

bequest

/bɪˈkwest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để lại (bằng chúc thư).danh từ
  2. Vật để lại (bằng chúc thư).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She left a small bequest to the library.

  2. His bequest was a watch from his grandfather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép