Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lại (bằng chúc thư).danh từ
- Vật để lại (bằng chúc thư).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She left a small bequest to the library.
-
His bequest was a watch from his grandfather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép