TanroDictionary Sổ từ

berate

/bɪˈreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắng mỏ, nhiếc móc.động từ

Ví dụ

  1. The coach did not berate the slow player.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép