Nghĩa tiếng Việt
- Mắng mỏ, nhiếc móc.động từ
Ví dụ
-
The coach did not berate the slow player.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈreɪt/
The coach did not berate the slow player.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép