Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bereaveđộng từ
- Gia quyến của người quá cố, tang quyến.danh từ
Ví dụ
-
The bereaved family thanked their neighbors.
-
The bereaved sat quietly in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép